Tình hình xử lý hồ sơ năm 2020
Tình hình xử lý hồ sơ các tháng trong năm 2020
Tình hình xử lý từ tháng 1 đến tháng 1 (Thời điểm tổng hợp số liệu lúc: 12 giờ 03 phút, ngày 19 tháng 01 năm 2020 )
STT Cơ quan thực hiện Số mới tiếp nhận Số hồ sơ đã giải quyết
Tổng số Trực tiếp Mức độ 3 Mức độ 4 Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Sở ban ngành
1 Sở Kế hoạch và Đầu tư 26 26 0 0 20 20 0
2 Sở Thông tin và Truyền thông 5 4 0 1 4 4 0
3 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 8 6 2 0 5 5 0
4 Sở Xây dựng 31 24 7 0 21 21 0
5 Sở Khoa học và Công nghệ 2 1 1 0 2 2 0
6 Sở Tài chính 0 0 0 0 0 0 0
7 Sở Nội vụ 17 16 1 0 16 16 0
8 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 21 2 19 0 19 19 0
9 Sở Y tế 31 31 0 0 17 17 0
10 Sở Tài nguyên và Môi trường 19 16 3 0 7 7 0
11 Sở Giao thông vận tải 158 158 0 0 148 148 0
12 Sở Công Thương 137 109 28 0 129 129 0
13 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 1 1 0 0 0 0 0
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 56 56 0 0 46 46 0
15 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 120 120 0 0 92 92 0
16 Sở Tư pháp 316 316 0 0 136 136 0
17 Công an tỉnh Gia Lai 0 0 0 0 0 0 0
II Quận, huyện
1 UBND huyện Ia Grai 157 144 13 0 45 45 0
2 UBND huyện Kbang 132 63 69 0 77 76 1
3 Thị xã Ayun Pa 138 138 0 0 40 40 0
4 UBND huyện Chư Prông 71 71 0 0 26 26 0
5 UBND huyện Chư Păh 121 121 0 0 69 69 0
6 UBND huyện Chư Pưh 43 25 18 0 14 14 0
7 UBND huyện Chư Sê 126 126 0 0 67 67 0
8 UBND huyện Đak Đoa 175 175 0 0 106 106 0
9 UBND huyện Đak Pơ 56 56 0 0 49 49 0
10 UBND huyện Đức Cơ 83 83 0 0 38 38 0
11 UBND huyện Ia Pa 119 119 0 0 32 32 0
12 UBND huyện Kông Chro 60 60 0 0 33 33 0
13 UBND huyện Krông Pa 106 106 0 0 23 23 0
14 UBND huyện Mang Yang 140 140 0 0 97 95 2
15 UBND huyện Phú Thiện 73 73 0 0 35 35 0
16 UBND thành phố Pleiku 2.169 2.169 0 0 1.365 1.330 35
17 Thị xã An Khê 84 84 0 0 58 58 0
Tổng số 4.801 4.639 161 1 2.836 2.798 38