Tình hình xử lý hồ sơ năm 2019
Tình hình xử lý hồ sơ các tháng trong năm 2019
Tình hình xử lý từ tháng 1 đến tháng 12 (Thời điểm tổng hợp số liệu lúc: 12:12 Ngày 21-10-2019 )
STT Cơ quan thực hiện Số mới tiếp nhận Số hồ sơ đã giải quyết
Tổng số Trực tiếp Mức độ 3 Mức độ 4 Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Sở ban ngành
1 Sở Kế hoạch và Đầu tư 0 -51 51 0 0 0 0
2 Sở Thông tin và Truyền thông 126 -140 67 199 111 111 0
3 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 380 317 63 0 376 376 0
4 Sở Xây dựng 845 612 233 0 828 828 0
5 Sở Khoa học và Công nghệ 68 10 42 16 68 68 0
6 Sở Tài chính 12 12 0 0 11 11 0
7 Sở Nội vụ 461 454 7 0 459 459 0
8 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 399 11 388 0 394 394 0
9 Sở Y tế 1194 1193 0 1 1092 1092 0
10 Sở Tài nguyên và Môi trường 746 729 17 0 709 709 0
11 Sở Giao thông vận tải 3162 3162 0 0 3150 3150 0
12 Sở Công Thương 553 550 3 0 530 530 0
13 Văn phòng UBND tỉnh 0 0 0 0 0 0 0
14 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 89 89 0 0 82 82 0
15 Sở Giáo dục và Đào tạo 857 854 3 0 853 853 0
16 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1520 1520 0 0 1385 1385 0
17 Sở Tư pháp 7560 7560 0 0 7316 7316 0
18 Công an tỉnh Gia Lai 0 -9 9 0 0 0 0
II Quận, huyện
1 UBND huyện Ia Grai 0 -28 28 0 0 0 0
2 UBND huyện Kbang 3693 3670 23 0 2026 2026 0
3 Thị xã Ayun Pa 0 -76 76 0 0 0 0
4 UBND huyện Chư Prông 5830 5830 0 0 5646 5646 0
5 UBND huyện Chư Păh 2713 2713 0 0 2453 2453 0
6 UBND huyện Chư Pưh 1145 803 342 0 1107 1107 0
7 UBND huyện Chư Sê 7449 7417 32 0 7130 7130 0
8 UBND huyện Đak Đoa 14881 14881