Tình hình xử lý hồ sơ năm 2020
Tình hình xử lý hồ sơ các tháng trong năm 2020
Tình hình xử lý từ tháng 1 đến tháng 5 (Thời điểm tổng hợp số liệu lúc: 17 giờ 30 phút, ngày 26 tháng 05 năm 2020 )
STT Cơ quan thực hiện Số mới tiếp nhận Số hồ sơ đã giải quyết
Tổng số Trực tiếp Mức độ 3 Mức độ 4 Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Sở ban ngành
1 Sở Thông tin và Truyền thông 83 0 3 80 73 73 0
2 Sở Y tế 345 315 8 22 310 310 0
3 Sở Giao thông vận tải 783 782 1 0 778 778 0
4 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 75 20 55 0 71 71 0
5 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0
6 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 20 20 0 0 14 13 1
7 Sở Tư pháp 2.642 2.641 1 0 2.395 2.395 0
8 Sở Tài chính 6 0 6 0 6 6 0
9 Sở Xây dựng 356 208 148 0 339 339 0
10 Sở Khoa học và Công nghệ 20 8 9 3 14 14 0
11 Sở Kế hoạch và Đầu tư 115 106 9 0 104 104 0
12 Sở Tài nguyên và Môi trường 181 166 10 5 135 134 1
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 282 280 2 0 278 278 0
14 Văn phòng Đăng ký Đất đai 37.165 37.165 0 0 33.227 32.890 337
15 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0
16 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 102 1 101 0 98 98 0
17 Sở Công Thương 1.690 899 2 789 1.630 1.630 0
18 Sở Nội vụ 141 121 20 0 125 125 0
19 Văn phòng UBND Tỉnh 290 281 9 0 266 266 0
20 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1.057 1.055 2 0 1.031 1.031 0
II Quận, huyện
1 UBND huyện Đức Cơ 8.589 8.541 47 1 8.462 8.447 15
2 UBND huyện Mang Yang 4.161 4.159 1 1 4.044 4.023 21
3 UBND huyện Ia Grai 10.788 10.739 49 0 10.493 10.424 69
4 Thị xã Ayun Pa 2.431 2.419 12 0 2.171 2.157 14
5 UBND huyện Kbang 5.256 5.095 161 0 4.994 4.981 13
6 UBND huyện Ia Pa 3.157 3.114 43 0 3.126 3.126 0
7 UBND huyện Krông Pa 697 697 0 0 627 582 45
8 UBND huyện Chư Păh 4.116 4.116 0 0 4.014 3.876 138
9 UBND huyện Chư Prông 12.076 12.073 3 0 11.937 11.865 72
10 UBND huyện Kông Chro 3.041 3.041 0 0 2.978 2.975 3
11 UBND huyện Đak Đoa 10.541 10.541 0 0 10.187 10.156 31
12 UBND huyện Đak Pơ 3.529 3.529 0 0 3.441 3.432 9
13 UBND huyện Phú Thiện 4.024 4.024 0 0 3.971 3.936 35
14 UBND thành phố Pleiku 22.872 22.872 0 0 22.449 22.433 16
15 UBND huyện Chư Pưh 4.153 4.081 72 0 4.069 4.049 20
16 UBND huyện Chư Sê 6.310 6.281 29 0 6.172 6.163 9
17 Thị xã An Khê 3.961 3.961 0 0 3.700 3.690 10
Tổng số 155.055 153.351 803 901 147.729 146.870 859