Tình hình xử lý hồ sơ năm 2020
Tình hình xử lý hồ sơ các tháng trong năm 2020
Tình hình xử lý từ tháng 1 đến tháng 2 (Thời điểm tổng hợp số liệu lúc: 21 giờ 24 phút, ngày 27 tháng 02 năm 2020 )
STT Cơ quan thực hiện Số mới tiếp nhận Số hồ sơ đã giải quyết
Tổng số Trực tiếp Mức độ 3 Mức độ 4 Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Sở ban ngành
1 Sở Kế hoạch và Đầu tư 49 49 0 0 43 43 0
2 Sở Thông tin và Truyền thông 14 2 1 11 13 13 0
3 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 23 14 9 0 22 22 0
4 Sở Xây dựng 140 60 80 0 65 65 0
5 Sở Khoa học và Công nghệ 4 3 1 0 2 2 0
6 Sở Tài chính 0 0 0 0 0 0 0
7 Sở Nội vụ 35 33 2 0 35 35 0
8 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 39 1 38 0 39 39 0
9 Sở Y tế 107 107 0 0 71 71 0
10 Sở Tài nguyên và Môi trường 50 46 4 0 29 29 0
11 Sở Giao thông vận tải 432 432 0 0 406 406 0
12 Sở Công Thương 543 315 228 0 523 523 0
13 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 1 1 0 0 1 1 0
14 Văn phòng UBND Tỉnh 220 214 6 0 139 139 0
15 Sở Giáo dục và Đào tạo 151 151 0 0 150 150 0
16 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 452 452 0 0 420 420 0
17 Sở Tư pháp 1.177 1.176 1 0 824 824 0
18 Công an tỉnh Gia Lai 0 0 0 0 0 0 0
II Quận, huyện
1 UBND huyện Ia Grai 403 380 23 0 221 216 5
2 UBND huyện Kbang 235 137 98 0 143 141 2
3 Thị xã Ayun Pa 393 393 0 0 227 225 2
4 UBND huyện Chư Prông 177 177 0 0 108 103 5
5 UBND huyện Chư Păh 257 257 0 0 201 175 26
6 UBND huyện Chư Pưh 98 80 18 0 59 59 0
7 UBND huyện Chư Sê 360 359 1 0 216 216 0
8 UBND huyện Đak Đoa 451 451 0 0 328 325 3
9 UBND huyện Đak Pơ 191 191 0 0 158 158 0
10 UBND huyện Đức Cơ 205 192 12 1 130 130 0
11 UBND huyện Ia Pa 210 207 3 0 194 194 0
12 UBND huyện Kông Chro 121 121 0 0 100 99 1
13 UBND huyện Krông Pa 202 202 0 0 148 148 0
14 UBND huyện Mang Yang 185 185 0 0 129 129 0
15 UBND huyện Phú Thiện 150 150 0 0 131 131 0
16 UBND thành phố Pleiku 5.860 5.860 0 0 5.334 5.334 0
17 Thị xã An Khê 270 270 0 0 176 174 2
Tổng số 13.205 12.668 525 12 10.785 10.739 46