Mã TTHC
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Cấp thực hiện
Đối tượng thực hiện
STT Mã số Tên Cơ quan ban hành Lĩnh vực
1 1.000031.000.00.00.H21 Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Giáo dục nghề nghiệp
2 1.000037.000.00.00.H21 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Huyện) Hạt kiểm lâm Huyện Lâm nghiệp
3 1.000045.000.00.00.H21 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Tỉnh) Chi cục Kiểm lâm Lâm nghiệp
4 1.000047.000.00.00.H21 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Chi cục Kiểm lâm Lâm nghiệp
5 1.000049.000.00.00.H21 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Sở Tài nguyên và Môi trường Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
6 1.000052.000.00.00.H21 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Chi cục Kiểm lâm Lâm nghiệp
7 1.000055.000.00.00.H21 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Lâm nghiệp
8 1.000065.000.00.00.H21 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Lâm nghiệp
9 1.000067.000.00.00.H21 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng Sở Thông tin và Truyền thông Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
10 1.000073.000.00.00.H21 Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt Sở Thông tin và Truyền thông Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
11 1.000075.000.00.00.H21 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) Sở Tư pháp Công chứng
12 1.000077.000.00.00.H21 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Lâm nghiệp
13 1.000080.000.00.00.H21 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
14 1.000081.000.00.00.H21 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Lâm nghiệp
15 1.000082.000.00.00.H21 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương Sở Tài nguyên và Môi trường Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
16 1.000084.000.00.00.H21 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Lâm nghiệp
17 1.000091.000.00.00.H21 Thủ tục Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Phòng, chống tệ nạn xã hội
18 1.000094.000.00.00.H21 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
19 1.000100.000.00.00.H21 Bổ nhiệm lại công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng