Tình hình xử lý hồ sơ năm 2021
Tình hình xử lý hồ sơ các tháng trong năm 2021
Tình hình xử lý từ tháng 1 đến tháng 9 (Thời điểm tổng hợp số liệu lúc: 00 giờ 16 phút, ngày 07 tháng 09 năm 2021 )
STT Cơ quan thực hiện Số mới tiếp nhận Số hồ sơ đang giải quyết Số hồ sơ đã giải quyết
Tổng số Trực tiếp Mức độ 3 Mức độ 4 Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
I Sở ban ngành
1 Sở Thông tin và Truyền thông 93 93 0 0 0 0 0 93 93 0
2 Sở Y tế 760 760 0 0 62 62 0 698 697 1
3 Sở Giao thông vận tải 720 720 0 0 3 3 0 717 717 0
4 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 39 39 0 0 2 2 0 37 37 0
6 Sở Tư pháp 3.811 3.811 0 0 18 18 0 3.793 3.793 0
7 Sở Tài chính 227 227 0 0 5 2 3 222 222 0
8 Sở Xây dựng 480 480 0 0 59 59 0 421 421 0
9 Sở Khoa học và Công nghệ 35 35 0 0 1 1 0 34 33 1
10 Sở Kế hoạch và Đầu tư 222 222 0 0 18 18 0 204 204 0
11 Sở Tài nguyên và Môi trường 360 360 0 0 47 47 0 313 310 3
12 Sở Giáo dục và Đào tạo 355 355 0 0 5 5 0 350 350 0
13 Văn phòng Đăng ký Đất đai 77.763 77.763 0 0 4.592 3.396 1.196 73.171 71.530 1.641
14 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 228 228 0 0 0 0 0 228 228 0
15 Ban Dân tộc 2 2 0 0 0 0 0 2 2 0
16 Sở Công Thương 7.078 7.078 0 0 5 5 0 7.073 7.072 1
17 Sở Nội vụ 272 272 0 0 32 32 0 240 240 0
18 Văn phòng UBND Tỉnh 376 376 0 0 12 8 4 364 363 1
19 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1.353 1.353 0 0 68 68 0 1.285 1.285 0
20 DVC Cấp Sở - Ngành (Test) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
21 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 4.036 4.036 0 0 36 36 0 4.000 4.000 0
II Quận, huyện
1 UBND huyện Đức Cơ 11.835 11.835 0 0 158 143 15 11.677 11.656 21
2 Thị xã Ayun Pa 3.822 3.822 0 0 155 85 70 3.667 3.590 77
3 UBND huyện Mang Yang 8.728 8.728 0 0 127 100 27 8.601 8.536 65
4 UBND huyện Ia Grai 26.220 26.220 0 0 332 216 116 25.888 25.629 259
5 DVC Cấp Huyện (Test) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
6 UBND huyện Kbang 10.866 10.866 0 0 199 191 8 10.667 10.664 3
7 UBND huyện Ia Pa 7.590 7.590 0 0 6 2 4 7.584 7.581 3
8 UBND huyện Krông Pa 11.723 11.723 0 0 153 30 123 11.570 10.350 1.220
9 UBND huyện Chư Păh 11.727 11.727 0 0 136 122 14 11.591 11.392 199
10 UBND huyện Chư Prông 23.992 23.992 0 0 279 189 90 23.713 23.013 700
11 UBND huyện Kông Chro 9.034 9.034 0 0 282 277 5 8.752 8.729 23
12 UBND huyện Đak Đoa 23.260 23.260 0 0 477 410 67 22.783 22.748 35
13 UBND huyện Đak Pơ 12.238 12.238 0 0 139 110 29 12.099 11.919 180
14 UBND huyện Phú Thiện 15.334 15.334 0 0 105 72 33 15.229 15.160 69
15 UBND thành phố Pleiku 43.179 43.179 0 0 721 438 283 42.458 42.382 76
16 Thị xã An Khê 9.676 9.676 0 0 167 164 3 9.509 9.427 82
17 UBND huyện Chư Pưh 732 732 0 0 28 28 0 704 702 2
18 UBND huyện Chư Sê 3.371 3.371 0 0 192 175 17 3.179 3.091 88
Tổng số 331.537 331.537 0 0 8.621 6.514 2.107 322.916 318.166 4.750