Tình hình xử lý hồ sơ năm 2022
Tình hình xử lý hồ sơ các tháng trong năm 2022
Tình hình xử lý từ tháng 1 đến tháng 9 (Thời điểm tổng hợp số liệu lúc: 00 giờ 04 phút, ngày 24 tháng 09 năm 2022 )
STT Cơ quan thực hiện Số mới tiếp nhận Số hồ sơ đang giải quyết Số hồ sơ đã giải quyết
Tổng số Trực tiếp Mức độ 3 Mức độ 4 Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
I Sở ban ngành
1 Sở Thông tin và Truyền thông 72 72 0 0 0 0 0 72 72 0
2 Sở Y tế 1.103 1.103 0 0 108 108 0 995 988 7
3 Sở Giao thông vận tải 1.427 1.427 0 0 7 7 0 1.420 1.420 0
4 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
6 Sở Tư pháp 5.784 5.784 0 0 380 380 0 5.404 5.404 0
7 Sở Tài chính 419 419 0 0 3 3 0 416 416 0
8 Sở Xây dựng 436 436 0 0 28 28 0 408 408 0
9 Sở Khoa học và Công nghệ 60 60 0 0 6 6 0 54 54 0
10 Sở Tài nguyên và Môi trường 294 294 0 0 44 44 0 250 244 6
11 Sở Kế hoạch và Đầu tư 271 271 0 0 41 41 0 230 230 0
12 Sở Giáo dục và Đào tạo 763 763 0 0 1 1 0 762 762 0
13 Văn phòng Đăng ký Đất đai 28.292 28.292 0 0 6.058 4.929 1.129 22.234 21.680 554
14 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 210 210 0 0 6 6 0 204 204 0
15 Ban Dân tộc 1 1 0 0 0 0 0 1 1 0
16 Sở Công Thương 11.785 11.785 0 0 28 28 0 11.757 11.757 0
17 Sở Nội vụ 662 662 0 0 41 41 0 621 621 0
18 Văn phòng UBND Tỉnh 74 74 0 0 2 1 1 72 72 0
19 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
20 DVC Cấp Sở - Ngành (Test) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
21 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 4.636 4.636 0 0 53 53 0 4.583 4.583 0
II Quận, huyện
1 UBND huyện Đức Cơ 16.481 16.481 0 0 523 389 134 15.958 15.921 37
2 UBND huyện Ia Grai 25.702 25.702 0 0 1.267 955 312 24.435 24.271 164
3 UBND huyện Mang Yang 10.911 10.911 0 0 288 230 58 10.623 10.517 106
4 Thị xã Ayun Pa 8.615 8.615 0 0 173 171 2 8.442 8.421 21
5 UBND huyện Kbang 11.274 11.274 0 0 609 354 255 10.665 10.623 42
6 DVC Cấp Huyện (Test) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
7 UBND huyện Ia Pa 7.447 7.447 0 0 142 109 33 7.305 7.160 145
8 UBND huyện Krông Pa 18.916 18.916 0 0 449 316 133 18.467 17.697 770
9 UBND huyện Chư Păh 10.576 10.576 0 0 321 312 9 10.255 10.172 83
10 UBND huyện Chư Prông 22.114 22.114 0 0 548 505 43 21.566 21.279 287
11 UBND huyện Kông Chro 9.893 9.893 0 0 448 432 16 9.445 9.435 10
12 UBND huyện Đak Pơ 11.711 11.711 0 0 197 167 30 11.514 11.251 263
13 UBND huyện Đak Đoa 16.476 16.476 0 0 1.081 702 379 15.395 15.360 35
14 UBND huyện Phú Thiện 1.173 1.173 0 0 172 143 29 1.001 790 211
15 UBND thành phố Pleiku 33.095 33.095 0 0 1.751 1.415 336 31.344 30.293 1.051
16 UBND huyện Chư Sê 2.156 2.156 0 0 238 224 14 1.918 1.773 145
17 Thị xã An Khê 7.279 7.279 0 0 135 132 3 7.144 7.065 79
18 UBND huyện Chư Pưh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng số 270.108 270.108 0 0 15.148 12.232 2.916 254.960 250.944 4.016