Mã TTHC
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Cấp thực hiện
Đối tượng thực hiện
STT Mã số Tên Cơ quan ban hành Lĩnh vực
21 1.000104.000.00.00.H21 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Gia Lai Gia đình
22 1.000105.000.00.00.H21 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Gia Lai Việc làm
23 1.000110.000.00.00.H21 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Ủy ban nhân dân cấp xã - Tỉnh Gia Lai Hộ tịch
24 1.000112.000.00.00.H21 Bổ nhiệm công chứng viên Bộ Tư pháp Công chứng
25 1.000123.000.00.00.H21 Thủ tục Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện Ủy ban nhân dân cấp huyện - Tỉnh Gia Lai Phòng, chống tệ nạn xã hội
26 1.000132.000.00.00.H21 Thủ tục Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phòng, chống tệ nạn xã hội
27 1.000138.000.00.00.H21 Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Gia Lai Giáo dục nghề nghiệp
28 1.000142.000.00.00.H21 Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Gia Lai Hoạt động khoa học và công nghệ
29 1.000154.000.00.00.H21 Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Gia Lai Giáo dục nghề nghiệp
30 1.000160.000.00.00.H21 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Gia Lai Giáo dục nghề nghiệp