Mã TTHC
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Cấp thực hiện
Đối tượng thực hiện
STT Mã số Tên Cơ quan ban hành Lĩnh vực
61 1.000426.000.00.00.H21 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật Sở Tư pháp - tỉnh Gia Lai Tư vấn pháp luật
62 1.000433.000.00.00.H21 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Gia Lai Gia đình
63 1.000436.000.00.00.H21 Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Gia Lai Lao động
64 1.000438.000.00.00.H21 Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng - tỉnh Gia Lai Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
65 1.000439.000.00.00.H21 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II Giám định y khoa
66 1.000444.000.00.00.H21 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Sở Công Thương - tỉnh Gia Lai Kinh doanh khí
67 1.000448.000.00.00.H21 Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Gia Lai Lao động
68 1.000449.000.00.00.H21 Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng - tỉnh Gia Lai Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
69 1.000454.000.00.00.H21 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Gia Lai Gia đình
70 1.000459.000.00.00.H21 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Gia Lai Việc làm