Mã TTHC
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Cấp thực hiện
Đối tượng thực hiện
STT Mã số Tên Cơ quan ban hành Lĩnh vực
71 2.002063.000.00.00.H21 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Gia Lai Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
72 1.003877.000.00.00.H21 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện Đất đai
73 1.002368.000.00.00.H21 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp - tỉnh Gia Lai Luật sư
74 1.005460.000.00.00.H21 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã Ủy ban nhân dân cấp xã - Tỉnh Gia Lai Giải quyết tố cáo
75 2.002193.000.00.00.H21 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường Sở Tư pháp - tỉnh Gia Lai Bồi thường nhà nước
76 2.001395.000.00.00.H21 Thủ tục đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Sở Tư pháp - tỉnh Gia Lai Bán đấu giá tài sản
77 1.003486.000.00.00.H21 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Chi cục Đăng kiểm Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
78 1.004249.000.00.00.H21 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (cấp tỉnh) Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Gia Lai Môi trường
79 1.001438.000.00.00.H21 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp - tỉnh Gia Lai Công chứng
80 1.001991.000.00.00.H21 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai